Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
walk /wɔːk/
A1đi bộ
“We walk to school every day.”
weigh /weɪ/
A2Cân, đo khối lượng
“Please weigh the tomatoes before going to checkout.”
weaken /ˈwiː.kən/
B1Làm suy yếu sức mạnh, kết cấu hoặc vị thế.
“Heavy rain can weaken the soil structure along steep hillsides.”
wince /wɪns/
B2giật mình hoặc nhăn mặt do đau đớn hoặc cảm giác khó chịu đột ngột
“He winced when he heard the feedback about his presentation.”
worsen /ˈwɜːr.sən/
C1trở nên tồi tệ hơn
“Supply bottlenecks will worsen if border inspections are not expedited.”
