BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

walk /wɔːk/
A1

đi bộ

We walk to school every day.

weigh /weɪ/
A2

Cân, đo khối lượng

Please weigh the tomatoes before going to checkout.

weaken /ˈwiː.kən/
B1

Làm suy yếu sức mạnh, kết cấu hoặc vị thế.

Heavy rain can weaken the soil structure along steep hillsides.

wince /wɪns/
B2

giật mình hoặc nhăn mặt do đau đớn hoặc cảm giác khó chịu đột ngột

He winced when he heard the feedback about his presentation.

worsen /ˈwɜːr.sən/
C1

trở nên tồi tệ hơn

Supply bottlenecks will worsen if border inspections are not expedited.