Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
wash down /wɒʃ daʊn/
B1uống nước để dễ nuốt đồ ăn hoặc thuốc
“She washed down the pill with milk.”
whisk /wɪsk/
B1cây đánh trứng, que đánh bọt
“Beat the eggs thoroughly with a wire whisk until they are frothy.”
wolf down /wʊlf daʊn/
B2ăn ngấu nghiến, ăn rất nhanh
“The kids wolfed down the pizza in minutes.”
winnow /ˈwɪnoʊ/
C1Sàng sảy
“Traditional methods winnow harvested grain by tossing it against natural wind currents.”
