Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
waive rights /weɪv raɪts/
B2Từ bỏ quyền lợi hợp pháp một cách tự nguyện.
“Signing the non-disclosure clause meant contractors waived their rights to publish project logs.”
