Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
weigh the options /weɪ ði ˈɒpʃnz/
B2Cân nhắc kỹ lưỡng điểm lợi hại của từng phương án lựa chọn.
“The board paused acquisitions to weigh their options during volatile market swings.”
weigh in /weɪ ɪn/
C1đưa ra ý kiến, tham gia bình luận
“I'd like to weigh in on this topic if I may.”
