Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
windbreaker /ˈwɪndbreɪkər/
A2áo khoác gió nhẹ
“Zip up your windbreaker before we step outside.”
westerly /ˈwes.təl.i/
C1Gió tây
“Prevailing westerlies moved storm systems eastward across the continent.”
weathercock /ˈweðəkɒk/
C2Chong chóng gió hình con gà trống gắn trên đỉnh mái nhà để chỉ hướng gió
“The bronze weathercock spun rapidly during the thunderstorm.”
