Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
weltanschauung /ˈvɛlt.æŋˌʃaʊ.ʊŋ/
C2Thế giới quan toàn cục định hình tư duy và quan điểm cá nhân.
“His conservative weltanschauung heavily shaped his interpretation of economic history.”
