Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
warm /wɔːrm/
A1ấm, ấm áp
“The soup is still warm.”
wet /wet/
A1ướt, ẩm ướt
“My shoes are wet from the rain.”
windy /ˈwɪndi/
A1gió
“It is windy by the river.”
windward /ˈwɪnd.wɚd/
C1Về phía đón gió; hướng đối diện với hướng gió thổi tới
“The windward slopes of the island intercept marine vapor, receiving abundant annual precipitation.”
