Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
wain /weɪn/
C2cỗ xe ngựa hoặc bò kéo bốn bánh kích thước lớn dùng trong nông thôn
“A heavily laden hay wain creaked slowly over the cobblestones toward the barn.”
waybill /ˈweɪ.bɪl/
C2Vận đơn đi kèm hàng hóa ghi rõ lộ trình và chi tiết hàng gửi
“The customs inspector checked the consignee details on the waybill against the freight crates.”
