BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

work-to-rule /ˌwɜːk tə ˈruːl/
C2

Hình thức đình công bằng cách làm đúng chính xác quy trình tối thiểu, chậm tiến độ

The staff initiated a work-to-rule campaign during salary contract negotiations.

workhorse /ˈwɜːkhɔːs/
C2

Nhân viên gánh vác lượng công việc nặng nhọc nhất

He was the unsung workhorse of the IT department, resolving every system crash.