BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 16 từ.

wain /weɪn/
C2

cỗ xe ngựa hoặc bò kéo bốn bánh kích thước lớn dùng trong nông thôn

A heavily laden hay wain creaked slowly over the cobblestones toward the barn.

wainscoting /ˈweɪn.skət.ɪŋ/
C2

Mảng ốp gỗ trang trí ở phần dưới của tường trong phòng

Oak wainscoting added warmth to the historic dining room.

warming-pan /ˈwɔːmɪŋ pæn/
C2

Chảo đồng có nắp và cán dài chứa than hồng dùng ủ ấm đệm giường thời xưa.

The maid swept the copper warming-pan between the chilly linen sheets before the master retired.

watermarking /ˈwɑː.t̬ɚ.mɑːr.kɪŋ/
C2

Kỹ thuật nhúng dấu bản quyền số ẩn hoặc hiện vào tệp đa phương tiện để bảo vệ chủ quyền.

Generative AI tools use digital watermarking to identify computer-generated imagery.

waybill /ˈweɪ.bɪl/
C2

Vận đơn đi kèm hàng hóa ghi rõ lộ trình và chi tiết hàng gửi

The customs inspector checked the consignee details on the waybill against the freight crates.

weathercock /ˈweðəkɒk/
C2

Chong chóng gió hình con gà trống gắn trên đỉnh mái nhà để chỉ hướng gió

The bronze weathercock spun rapidly during the thunderstorm.

weltanschauung /ˈvɛlt.æŋˌʃaʊ.ʊŋ/
C2

Thế giới quan toàn cục định hình tư duy và quan điểm cá nhân.

His conservative weltanschauung heavily shaped his interpretation of economic history.

welter /ˈwɛltə/
C2

Tình trạng rối loạn, mớ ngổn ngang khó kiểm soát

The restructuring team drowned in a welter of contradictory policy memos.

weltschmerz /ˈveltˌʃmɜːts/
C2

Nỗi u sầu thế thái nhân tình, cảm giác bi quan về sự bất toàn của đời.

Romantic poets often succumbed to weltschmerz when confronted with industrial grime.

wharfage /ˈwɔːr.fɪdʒ/
C2

khoản tiền phí phải trả cho việc cập mạn bốc dỡ hàng tại cầu cảng

The freight agent factored wharfage costs into the overall overland shipping estimate.

whit /wɪt/
C2

Một phần rất nhỏ, tí tẹo (thường dùng trong câu phủ định).

The harsh criticism did not bother him one whit.

whitemail /ˈwaɪt.meɪl/
C2

Chiến thuật chống thâu tóm bằng cách bán rẻ cổ phiếu cho bên thân thiện.

Management resorted to whitemail tactics to block an aggressive acquisition bid.

wimple /ˈwɪmpəl/
C2

Khăn trùm đầu và cổ bằng vải trắng của phụ nữ thời Trung cổ hoặc nữ tu

The nun adjusted the starched fold of her linen wimple.

woodbox /ˈwʊdbɒks/
C2

Thùng chứa củi đốt đặt cạnh lò sưởi

He reached into the pine woodbox to pull out dry birch logs for the hearth.

work-to-rule /ˌwɜːk tə ˈruːl/
C2

Hình thức đình công bằng cách làm đúng chính xác quy trình tối thiểu, chậm tiến độ

The staff initiated a work-to-rule campaign during salary contract negotiations.

workhorse /ˈwɜːkhɔːs/
C2

Nhân viên gánh vác lượng công việc nặng nhọc nhất

He was the unsung workhorse of the IT department, resolving every system crash.