Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
workmanship /ˈwɜːrk.mən.ʃɪp/
C1tay nghề thủ công, chất lượng gia công thành phẩm
“The antique clock still functions smoothly due to extraordinary craftsmanship and workmanship.”
