Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
wield influence /wiːld ˈɪnfluəns/
C1Sử dụng quyền lực hoặc sức ảnh hưởng một cách có chủ đích để tác động đến người khác hoặc kết quả.
“Lobbyists wield enormous influence over policy decisions that affect entire industries.”
willowy /ˈwɪloʊi/
C1dong dỏng cao, thon thả và uyển chuyển
“The willowy model glided down the runway with seamless, flowing strides.”
workaholic /ˌwɜːkəˈhɒlɪk/
C1Người tham công tiếc việc
“As a self-professed workaholic, she regularly logged eighty hours per week at the office.”
