Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
wayfinding /ˈweɪfaɪndɪŋ/
C1Hệ thống chỉ dẫn định hướng đường đi trong các công trình phức hợp
“Modern airports invest heavily in visual wayfinding to ensure swift flow through sprawling terminals.”
