BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

whistleblowing /ˈwɪslbləʊɪŋ/
C1

Hành động tố giác sai phạm hoặc hành vi bất hợp pháp trong tổ chức.

Internal whistleblowing led to a full audit of financial records.

white paper /ˈwaɪt ˈpeɪpər/
C1

bản cáo bạch

The tech firm released a white paper outlining its blockchain strategy.

wield influence /wiːld ˈɪnfluəns/
C1

Sử dụng quyền lực hoặc sức ảnh hưởng một cách có chủ đích để tác động đến người khác hoặc kết quả.

Lobbyists wield enormous influence over policy decisions that affect entire industries.

workaholic /ˌwɜːkəˈhɒlɪk/
C1

Người tham công tiếc việc

As a self-professed workaholic, she regularly logged eighty hours per week at the office.

workaholism /ˌwɜːkəˈhɒlɪz(ə)m/
C1

Chứng nghiện công việc gây mất cân bằng cuộc sống.

Unchecked workaholism among senior staff led to high rates of chronic fatigue.