Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
Hành động tố giác sai phạm hoặc hành vi bất hợp pháp trong tổ chức.
“Internal whistleblowing led to a full audit of financial records.”
bản cáo bạch
“The tech firm released a white paper outlining its blockchain strategy.”
Sử dụng quyền lực hoặc sức ảnh hưởng một cách có chủ đích để tác động đến người khác hoặc kết quả.
“Lobbyists wield enormous influence over policy decisions that affect entire industries.”
Người tham công tiếc việc
“As a self-professed workaholic, she regularly logged eighty hours per week at the office.”
Chứng nghiện công việc gây mất cân bằng cuộc sống.
“Unchecked workaholism among senior staff led to high rates of chronic fatigue.”
