BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

wake-up call /ˈweɪk ʌp kɔːl/
B2

hồi chuông cảnh tỉnh

The minor heart scare served as a severe wake-up call to change his diet.

witness /ˈwɪtnəs/
B2

Chứng kiến tận mắt

Several pedestrians witnessed the car hit the lamppost.

wreak havoc /riːk ˈhævək/
B2

Gây ra sự tàn phá nặng nề hoặc tình trạng hỗn loạn diện rộng.

The sudden frost wreaked havoc on local fruit orchards.