Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
wade /weɪd/
B2lội qua (nước hoặc bùn)
“Tourists wade through shallow coastal waters to reach the coral reef.”
widen /ˈwaɪ.dən/
B2mở rộng ra theo chiều ngang
“Road crews work night shifts to widen the bottleneck section into four lanes.”
