Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
workaround /ˈwɜːrk.ə.raʊnd/
B2giải pháp tạm thời
“This workaround keeps the service running until the bug is fixed.”
workstation /ˈwɜːrkˌsteɪ.ʃən/
B2Máy tính để bàn hiệu năng cao được thiết kế cho các tác vụ kỹ thuật, đồ họa hoặc khoa học phức tạp.
“The 3D animator required a dedicated workstation with dual graphics cards and sixty-four gigabytes of RAM.”
