Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
wilderness /ˈwɪl.dɚ.nəs/
B2vùng hoang dã
“Hikers must prepare thoroughly before entering arctic wilderness.”
