Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
water-resistant /ˌwɔːtər rɪˈzɪstənt/
B2Có khả năng kháng nước ở mức độ tương đối.
“This light windbreaker is water-resistant enough for brief drizzles.”
worthless /ˈwɜːrθ.ləs/
B2vô giá trị, không có lợi
“The broken watch was worthless to collectors.”
