Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
waver /ˈweɪvər/
B2do dự, dao động trong quyết định
“She wavered between accepting the promotion and staying in her current role.”
weigh the options /weɪ ði ˈɒpʃnz/
B2Cân nhắc kỹ lưỡng điểm lợi hại của từng phương án lựa chọn.
“The board paused acquisitions to weigh their options during volatile market swings.”
worthwhile /ˌwɜːrθˈwaɪl/
B2Xứng đáng, bõ công
“Volunteering is a very worthwhile experience.”
