Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
wind turbine /wɪnd ˈtɜːbaɪn/
B2Tua-bin gió tạo ra điện năng.
“A new wind turbine farm was constructed near the coast.”
