BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

ward /wɔːd/
B2

Phòng/khoa điều trị bệnh nhân

Nurses monitored recovering surgery patients carefully within the intensive care ward.

washcloth /ˈwɑːʃ.klɑːθ/
B2

Khăn lau mặt

Dampen the soft washcloth with warm water before cleansing.

well-being /ˈwel biːɪŋ/
B2

Sự khỏe mạnh, hạnh phúc toàn diện

The company prioritizes employee physical and mental well-being.

wellbeing /ˈwɛl.biː.ɪŋ/
B2

Sự khỏe mạnh tổng thể về thể chất và tinh thần.

The company promotes employee wellbeing.

wholesome /ˈhoʊl.səm/
B2

lành mạnh

Farm serves wholesome home cooked meals.

wince /wɪns/
B2

giật mình hoặc nhăn mặt do đau đớn hoặc cảm giác khó chịu đột ngột

He winced when he heard the feedback about his presentation.

wrinkle /ˈrɪŋ.kəl/
B2

Nếp nhăn trên vải hoặc vết chân chim trên da.

Steam irons smooth out every stubborn wrinkle in cotton fabric.