BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

water bottle /ˈwɔːtər ˈbɒtəl/
B2

lọ đựng nước dùng để uống

He filled his water bottle before the hike.

whip up /wɪp ʌp/
B2

Nấu nhanh hoặc chuẩn bị cấp tốc một món ăn

She can whip up a flavorful stir-fry in under fifteen minutes.

wholesome /ˈhoʊl.səm/
B2

lành mạnh

Farm serves wholesome home cooked meals.

wolf down /wʊlf daʊn/
B2

ăn ngấu nghiến, ăn rất nhanh

The kids wolfed down the pizza in minutes.