BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 67 từ.

workstation /ˈwɜːrkˌsteɪ.ʃən/
B2

Máy tính để bàn hiệu năng cao được thiết kế cho các tác vụ kỹ thuật, đồ họa hoặc khoa học phức tạp.

The 3D animator required a dedicated workstation with dual graphics cards and sixty-four gigabytes of RAM.

worthless /ˈwɜːrθ.ləs/
B2

vô giá trị, không có lợi

The broken watch was worthless to collectors.

worthwhile /ˌwɜːrθˈwaɪl/
B2

Xứng đáng, bõ công

Volunteering is a very worthwhile experience.

woven /ˈwoʊvn/
B2

được dệt (phân từ của weave)

This rug is woven from natural wool.

wreak havoc /riːk ˈhævək/
B2

Gây ra sự tàn phá nặng nề hoặc tình trạng hỗn loạn diện rộng.

The sudden frost wreaked havoc on local fruit orchards.

wrinkle /ˈrɪŋ.kəl/
B2

Nếp nhăn trên vải hoặc vết chân chim trên da.

Steam irons smooth out every stubborn wrinkle in cotton fabric.

write off /raɪt ɔːf/
B2

xóa nợ; coi như đồ bỏ đi hoặc thất bại hoàn toàn

The company had to write off the damaged equipment.