Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 67 từ.
Máy tính để bàn hiệu năng cao được thiết kế cho các tác vụ kỹ thuật, đồ họa hoặc khoa học phức tạp.
“The 3D animator required a dedicated workstation with dual graphics cards and sixty-four gigabytes of RAM.”
vô giá trị, không có lợi
“The broken watch was worthless to collectors.”
Xứng đáng, bõ công
“Volunteering is a very worthwhile experience.”
được dệt (phân từ của weave)
“This rug is woven from natural wool.”
Gây ra sự tàn phá nặng nề hoặc tình trạng hỗn loạn diện rộng.
“The sudden frost wreaked havoc on local fruit orchards.”
Nếp nhăn trên vải hoặc vết chân chim trên da.
“Steam irons smooth out every stubborn wrinkle in cotton fabric.”
xóa nợ; coi như đồ bỏ đi hoặc thất bại hoàn toàn
“The company had to write off the damaged equipment.”
