Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
workflow /ˈwɜːrkfloʊ/
B1Quy trình xử lý công việc
“Automating daily reports streamlined our team workflow.”
workmate /ˈwɜːkmeɪt/
B1bạn làm cùng chỗ
“He met his former workmate for lunch near the building.”
