BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

walk away
B1

bỏ đi, rút lui

You cannot just walk away from your responsibility.

warm up /wɔːrm ʌp/
B1

khởi động trước khi vận động

You need to warm up before you start lifting weights.

wash away
B1

cuốn trôi

The heavy flood washed away the wooden bridge.

wear out /wer aʊt/
B1

làm kiệt sức, làm mòn rách

Walking all afternoon wore out the children.

wipe away
B1

lau đi, gạt đi

She wiped away her tears and kept smiling.

work away /wɜːrk əˈweɪ/
B1

miệt mài làm việc

He worked away quietly in the corner.