BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

walk up to /wɔːk ʌp tuː/
B1

tiến bước lại gần ai đó

He walked up to the reception desk confidently.

welcoming /ˈwelkəmɪŋ/
B1

Niềm nở, hiếu khách

The local residents are always warm and welcoming.