Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
wisdom /ˈwɪzdəm/
B1Sự khôn ngoan, trí tuệ
“The village elders passed their wisdom down to the children.”
