BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

weaken /ˈwiː.kən/
B1

Làm suy yếu sức mạnh, kết cấu hoặc vị thế.

Heavy rain can weaken the soil structure along steep hillsides.

weakly /ˈwiːkli/
B1

một cách yếu ớt

The sick boy smiled weakly at his visitors.

wheelchair /ˈwiːltʃeər/
B1

Xe lăn

He requested a wheelchair at the airport counter.

workout /ˈwɜːrkaʊt/
B1

buổi tập luyện thể dục, thể hình

She finished an intense workout at the fitness center.