Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
weakly /ˈwiːkli/
B1một cách yếu ớt
“The sick boy smiled weakly at his visitors.”
worse /wɜːs/
B1Tệ hơn
“The team played worse than last week.”
