BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 65 từ.

workshop /ˈwɜːrkʃɑːp/
B1

Buổi hội thảo thực hành, buổi tập huấn

Which workshop did you register for?

worm /wɜːrm/
B1

loài sinh vật thân mềm dài không xương sống chui rúc dưới đất

Earthworms digest decaying organic matter and leave behind fertile soil nutrients.

worse /wɜːs/
B1

Tệ hơn

The team played worse than last week.

worship /ˈwɜːʃɪp/
B1

Thờ phụng, tôn sùng

Villagers gather every Sunday to worship at the shrine.

wrap up /ræp ʌp/
B1

kết thúc, chốt lại

I will wrap up my talk by explaining why it is important to me.