Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
weekday /ˈwiːkdeɪ/
A2ngày trong tuần (từ thứ Hai đến thứ Sáu)
“The library opens early on weekdays.”
while /waɪl/
A2trong khi (chỉ hành động song song hoặc sự tương phản)
“He listened to music while doing his homework.”
