Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
webcam /ˈweb.kæm/
A2máy quay gắn máy tính
“Please turn on your webcam during the online meeting.”
wifi /ˈwaɪ.faɪ/
A2mạng không dây, Wi-Fi
“Is there free Wi-Fi in this hotel room?”
wire /ˈwaɪər/
A2dây kim loại, dây điện
“Do not touch that loose wire.”
