BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

wallet /ˈwɑːlɪt/
A2

ví tiền

Her wallet is on the counter.

windbreaker /ˈwɪndbreɪkər/
A2

áo khoác gió nhẹ

Zip up your windbreaker before we step outside.

wool /wʊl/
A2

len

This thick wool keeps you very warm during freezing mountain nights.

worth /wɜːrθ/
A2

đáng giá, xứng đáng

The trip was worth every penny.