Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
walk /wɔːk/
A1đi bộ
“We walk to school every day.”
way /weɪ/
A1lối đi
“Ask that policeman for the right way.”
west /west/
A1hướng tây, phía tây
“The sun sets in the west.”
wheel /wiːl/
A1bánh xe (vali)
“One wheel is missing from my bag.”
