Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
window /ˈwɪndəʊ/
A1cửa sổ
“There are two windows here.”
worker /ˈwɜːrkər/
A1người lao động hoặc nhân viên
“My brother is an office worker.”
