BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 18 từ.

wait /weɪt/
A1

chờ đợi

We are waiting for the bus.

wake /weɪk/
A1

thức dậy

I wake up at six.

wake up /weɪk ʌp/
A1

Tỉnh giấc, làm thức dậy

I usually wake up at six.

walk /wɔːk/
A1

đi bộ

We walk to school every day.

want /wɑːnt/
A1

muốn

I want a red pencil.

was /wɒz/
A1

đã là/ở (thì quá khứ đơn, ngôi số ít)

She was at home yesterday.

wash /wɑʃ/
A1

rửa; giặt

Wash your hands.

watch /wɑːtʃ/
A1

xem; theo dõi

They watched a film last night.

wear /weə(r)/
A1

Mặc, đeo, đội.

They wear uniforms every day.

welcome /ˈwelkəm/
A1

chào đón

Welcome to our office.

went /went/
A1

đã đi (dạng quá khứ V2 của go)

He went to Paris last month.

were /wɜːr/
A1

đã là/ở (thì quá khứ đơn, ngôi số nhiều/you)

They were in London last week.

wet /wet/
A1

ướt, ẩm ướt

My shoes are wet from the rain.

will /wɪl/
A1

sẽ (chỉ tương lai hoặc quyết định tức thì)

I will help you with the bags.

win /wɪn/
A1

Chiến thắng

We want to win.

work /wɜːk/
A1

làm việc

I work as a designer.

write /raɪt/
A1

viết

Students write new words.

wrote /rəʊt/
A1

Đã viết (quá khứ đơn của write)

She wrote a long letter yesterday.