Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.
quang cảnh, tầm nhìn
“The room has a mountain view.”
thăm, tham quan
“We visited Paris last summer.”
Điểm ngắm cảnh
“The viewpoint gives a panorama of the entire bay.”
đã đến thăm, ghé thăm (quá khứ của visit)
“We visited our grandparents in the countryside last Sunday.”
khách tham quan, khách đến thăm
“All visitors must sign in at reception.”
dải đất trũng nằm giữa các ngọn đồi hoặc dãy núi
“A clear glacier-fed river meanders across the green valley floor.”
địa điểm tổ chức (sự kiện)
“This is the venue where the conference takes place.”
Chuyến hành trình dài ngày bằng đường biển hoặc qua không gian.
“The passenger ship completed a three-week voyage across the Atlantic Ocean.”
