Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
venue /ˈvenjuː/
B1địa điểm tổ chức (sự kiện)
“This is the venue where the conference takes place.”
valedictorian /ˌvæl.ə.dɪkˈtɔːr.i.ən/
B2Thủ khoa đại diện phát biểu tốt nghiệp
“The valedictorian gave an inspiring speech during graduation.”
