BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

view /vjuː/
A1

quang cảnh, tầm nhìn

The room has a mountain view.

visit /ˈvɪzɪt/
A1

thăm, tham quan

We visited Paris last summer.

vacation /veɪˈkeɪ.ʃən/
A2

kỳ nghỉ, chuyến du lịch

Did you enjoy your vacation?

visa /ˈviːzə/
A2

thị thực

Travelers from certain nations need a tourist visa to enter.

visited /ˈvɪzɪtɪd/
A2

đã đến thăm, ghé thăm (quá khứ của visit)

We visited our grandparents in the countryside last Sunday.

voyage /ˈvɔɪ.ɪdʒ/
B2

Chuyến hành trình dài ngày bằng đường biển hoặc qua không gian.

The passenger ship completed a three-week voyage across the Atlantic Ocean.

vagabondage /ˈvæɡ.ə.bɒn.dɪdʒ/
C2

Lối sống phiêu bạt không nhà không cửa

After resigning from his corporate position, he embraced years of adventurous vagabondage across South America.