Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
vilify /ˈvɪlɪfaɪ/
C1nói xấu tệ hại, phỉ báng
“Political campaigns frequently vilify opponents rather than debating policy specifics.”
vindicate /ˈvɪndɪˌkeɪt/
C1minh oan, chứng minh tính đúng đắn của một lập trường bị nghi ngờ
“Subsequent clinical trials served to vindicate the doctor's controversial treatment protocol.”
