Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
voice an objection /vɔɪs ən əbˈdʒɛkʃən/
B2Lên tiếng phản đối hoặc bày tỏ sự không đồng tình.
“None of the board members voiced an objection to the proposed restructuring.”
voice concerns /vɔɪs kənˈsɝːnz/
B2Bày tỏ sự lo ngại hoặc bất an.
“Local residents voiced concerns about rising dust levels near the quarry.”
