BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

voice an objection /vɔɪs ən əbˈdʒɛkʃən/
B2

Lên tiếng phản đối hoặc bày tỏ sự không đồng tình.

None of the board members voiced an objection to the proposed restructuring.

voice concern /vɔɪs kənˈsɜːn/
B2

Bày tỏ sự lo ngại một cách công khai.

Residents voiced concern about the noise levels from the planned runway.

voice concerns /vɔɪs kənˈsɝːnz/
B2

Bày tỏ sự lo ngại hoặc bất an.

Local residents voiced concerns about rising dust levels near the quarry.