Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
view /vjuː/
A1quang cảnh, tầm nhìn
“The room has a mountain view.”
vacation /veɪˈkeɪ.ʃən/
A2kỳ nghỉ, chuyến du lịch
“Did you enjoy your vacation?”
visa /ˈviːzə/
A2thị thực
“Travelers from certain nations need a tourist visa to enter.”
voyage /ˈvɔɪ.ɪdʒ/
B2Chuyến hành trình dài ngày bằng đường biển hoặc qua không gian.
“The passenger ship completed a three-week voyage across the Atlantic Ocean.”
vagabondage /ˈvæɡ.ə.bɒn.dɪdʒ/
C2Lối sống phiêu bạt không nhà không cửa
“After resigning from his corporate position, he embraced years of adventurous vagabondage across South America.”
