Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
áo gi-lê, áo lót bó sát
“He wore a warm vest under his coat.”
người bán hàng / nhà bán hàng
“We hired a new software vendor.”
Phiếu ưu đãi, phiếu chi trả dịch vụ (ăn uống, khách sạn)
“They gave us a meal voucher for the long delay.”
Sự đa dạng, nhiều loại
“The buffet offers a wide variety of vegetarian dishes.”
Vải nhung mềm có lớp lông tơ ngắn ở bề mặt.
“The actor wore a dark green velvet jacket on the red carpet.”
Mang phong cách cổ điển của thời kỳ trước.
“He bought a vintage leather motorcycle jacket from a thrift shop.”
Vải giả nhung dệt từ cotton
“Costume designers selected durable black velveteen for the theater troupe's traveling vests.”
