Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
view /vjuː/
A1quang cảnh, tầm nhìn
“The room has a mountain view.”
vacancy /ˈveɪkənsi/
B1chỗ trống, phòng trống trong khách sạn
“The sign says no vacancy.”
villa /ˈvɪlə/
B1biệt thự
“The seaside villa included a private swimming pool and garden.”
valet /ˈvæl.eɪ/
C1dịch vụ đỗ xe/dịch vụ phòng
“The luxury hotel offers complimentary valet parking to guests.”
