Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
vintage /ˈvɪn.t̬ɪdʒ/
B2Mang phong cách cổ điển của thời kỳ trước.
“He bought a vintage leather motorcycle jacket from a thrift shop.”
vestiary /ˈvestiəri/
C2Thuộc về y phục, trang phục ăn mặc.
“The theatre company maintained a vast collection devoted to vestiary authenticity.”
