Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
Dải vải ngắn rủ xuống che chân giường hoặc viền trên cửa sổ
“A pleated lace valance concealed the storage boxes stored beneath the bed frame.”
Tủ bàn viết di động kiểu Tây Ban Nha với nhiều ngăn nhỏ có nắp lật phía trước.
“Mother-of-pearl inlays decorated every tiny door within the antique vargueno.”
Hiên nhà có mái che bao quanh
“They drank iced mint tea on the breezy verandah during the humid afternoon.”
Tủ kính trang trưng bày các đồ vật quý giá
“The antique porcelain teacups were safely displayed inside a lockable vitrine.”
Họa tiết xoắn ốc dạng cuộn giấy đặc trưng trên đầu cột phong cách Ionic hoặc Corinth.
“The sculptor undercut the marble deeply to give the Ionic capital's twin volutes three-dimensional depth.”
Viên đá hoặc gạch hình nêm dùng để xếp tạo nên đường cong của vòm cuốn.
“The entire aqueduct collapsed when an earthquake dislodged a single crucial voussoir from the center ring.”
