BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

variance /ˈver.i.əns/
C1

Phương sai; thước đo mức độ phân tán của các điểm dữ liệu so với giá trị trung bình.

High variance in crop yields indicated inconsistent soil hydration across test plots.

verifiable /ˈverɪfaɪəbl/
C1

có thể kiểm chứng, xác minh được

Make sure you have verifiable records of previous damage before driving away.

verisimilitude /ˌvɛrɪsɪˈmɪlɪtjuːd/
C1

Mức độ chân thực hoặc tính đáng tin giống y đời thực của một tác phẩm nghệ thuật.

The set designers painstakingly gathered genuine vintage newspapers to lend verisimilitude to the scene.

viva /ˈviː.və/
C1

Kỳ thi vấn đáp, buổi bảo vệ luận án tiến sĩ hoặc thạc sĩ bằng hình thức hỏi đáp trực tiếp.

He spent months preparing to defend his computational chemistry thesis at his final viva.