BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

verbatim /vɜːrˈbeɪtɪm/
C1

Nguyên văn, đúng từng từ một

You must copy the words verbatim from the reading text into the answer sheet.

verbosity /vɜːˈbɒs.ə.ti/
C1

Sự dài dòng, tính lắm lời

The editor cut the paper's verbosity to meet the limit.

verifiable /ˈverɪfaɪəbl/
C1

có thể kiểm chứng, xác minh được

Make sure you have verifiable records of previous damage before driving away.

vernacular /vəˈnæk.jə.lər/
C1

Tiếng bản địa, thổ ngữ hoặc phong cách kiến trúc dân gian.

Religious texts were translated into the local vernacular to reach wider populations.

vignette /vɪnˈjɛt/
C1

Mẩu phác thảo ngắn gọn, súc tích trong văn học hoặc điện ảnh thể hiện một lát cắt tâm lý.

The anthology features a poignant vignette about two strangers sharing an umbrella in the rain.

viva /ˈviː.və/
C1

Kỳ thi vấn đáp, buổi bảo vệ luận án tiến sĩ hoặc thạc sĩ bằng hình thức hỏi đáp trực tiếp.

He spent months preparing to defend his computational chemistry thesis at his final viva.